Dịch Vụ

DỊCH VỤFIG. 00 — TỔNG QUAN

Bảo hộ đúng cách,phát triển giá trị dài hạn.

VHK PATENT LAB cung cấp giải pháp sở hữu trí tuệ cho doanh nghiệp, kỹ sư, nhà sáng chế, tổ chức nghiên cứu và đối tác quốc tế — từ tra cứu, đánh giá khả năng bảo hộ, chuẩn bị hồ sơ đến theo dõi thủ tục và khai thác tài sản trí tuệ sau đăng ký.

08Nhóm dịch vụ
30+Đối tác quốc tế
05Bước quy trình
VNĐại diện SHTT

FIG. 00 — VÒNG ĐỜI TÀI SẢN TRÍ TUỆ
1 2 3 4 Ý tưởngINPUT Nộp đơnFILING Tra cứuREVIEW Khai thácVALUE STEP 01STEP 02STEP 03STEP 04 SCALE 1:1SHEET 01/08
VHK—LAB / 2026
FIG. 01PATENT / UTILITY SOLUTIONHÌNH CHIẾU

Đăng ký sáng chế và giải pháp hữu íchBảo vệ giải pháp kỹ thuật trước khi đưa ra thị trường.

Dành cho sản phẩm, thiết bị, quy trình hoặc giải pháp kỹ thuật có tính mới và khả năng ứng dụng thực tế. Hồ sơ được dựng theo chuẩn bản vẽ – bản mô tả – yêu cầu bảo hộ.

FIG. 01A — BỘ HÌNH CHIẾU HỒ SƠ
VIEW A — TOP VIEW B — FRONT DIM. 01 VIEW C — SIDE VIEW D — ISO 1 2 3 DRAWN BY VHK—LABSCALE 1:2
CLAIM SET · ABSTRACT · DRAWINGS

Phạm vi hỗ trợ / 09 hạng mục

  • 01Đánh giá sơ bộ khả năng đăng ký sáng chế
  • 02Xác định đối tượng và phạm vi cần bảo hộ
  • 03Tra cứu các giải pháp kỹ thuật đã được công bố
  • 04Tư vấn lựa chọn sáng chế hoặc giải pháp hữu ích
  • 05Soạn bản mô tả, yêu cầu bảo hộ và bản tóm tắt
  • 06Chuẩn bị hình vẽ kỹ thuật
  • 07Nộp và theo dõi đơn tại Việt Nam
  • 08Phúc đáp thông báo của cơ quan sở hữu trí tuệ
  • 09Hỗ trợ đăng ký sáng chế tại nước ngoài

Dịch vụ phù hợp với

  • Kỹ sư và nhà sáng chế độc lập
  • Startup công nghệ
  • Doanh nghiệp sản xuất
  • Bộ phận nghiên cứu và phát triển
  • Viện nghiên cứu và trường đại học
  • Doanh nghiệp trong khu công nghệ cao

FIG. 02SEARCH & ANALYTICSDASHBOARD DỮ LIỆU

Tra cứu và phân tích sáng chếHiểu rõ công nghệ trước khi đầu tư và đăng ký.

Tra cứu giúp kiểm tra giải pháp tương tự đã tồn tại hay chưa, đánh giá khả năng bảo hộ và hạn chế rủi ro trong quá trình phát triển sản phẩm. Kết quả được trả về dưới dạng báo cáo dữ liệu có cấu trúc.

REPORT VIEWSEARCH—REPORT / OUTPUT LAYER
Novelty · tính mớiNEW

Legal statusACTIVE

Infringement riskMED

Freedom to operateFTO

CHART 01 Xu hướng công bố theo năm

Y-5Y-2NOWHIGHLOW

MAP 02 Bản đồ sáng chế / khoảng trống

WHITE SPACE CPC CLUSTERDENSITY

FLOW 03 Luồng xử lý yêu cầu tra cứu

Mô tảINPUT Truy vấnQUERY Báo cáoREPORT FEEDBACK / HIỆU CHỈNH

VALUE 04 Giá trị khách hàng nhận được
  • Hạn chế đầu tư vào công nghệ đã có
  • Xác định khoảng trống công nghệ
  • Cải thiện giải pháp trước khi nộp đơn
  • Cơ sở xây dựng chiến lược nghiên cứu
  • Giảm nguy cơ tranh chấp sau thương mại hóa

GHI CHÚ: Biểu đồ mô tả cấu trúc báo cáo phân tích — số liệu cụ thể phụ thuộc từng hồ sơ.

Phạm vi tra cứu / 08 loại

  • 01Tra cứu tính mới của sáng chế
  • 02Tra cứu giải pháp kỹ thuật tương tự
  • 03Tra cứu trước khi nghiên cứu & phát triển
  • 04Phân tích tình trạng pháp lý của sáng chế
  • 05Phân tích đối thủ và xu hướng công nghệ
  • 06Lập bản đồ sáng chế theo ngành
  • 07Đánh giá nguy cơ xâm phạm quyền
  • 08Phân tích khả năng tự do khai thác (FTO)

FIG. 03TRADEMARKHỒ SƠ / TABS

Đăng ký nhãn hiệuBảo vệ tên gọi, logo và dấu hiệu nhận diện thương hiệu.

Nhãn hiệu là tài sản giúp phân biệt sản phẩm và dịch vụ của bạn với đối thủ trên thị trường. Hồ sơ được chia thành bốn cụm thủ tục, trình bày theo tab dưới đây.

FILE 03A — CLEARANCE SEARCH

Kiểm tra khả năng đăng ký của dấu hiệu trước khi đầu tư vào bao bì, tên miền và truyền thông. Trên cơ sở kết quả, chúng tôi tư vấn điều chỉnh mẫu nhãn để tăng khả năng được cấp văn bằng.

  • 01Tra cứu khả năng đăng ký nhãn hiệu
  • 02Tư vấn lựa chọn mẫu nhãn hiệu
  • 03Đánh giá khả năng trùng / tương tự gây nhầm lẫn
SPECIMEN 03A
WORD MARKDEVICE + TEXT CLEARANCEPASS / ĐỦ ĐK RE-DESIGN

FILE 03B — NICE CLASSIFICATION

Phạm vi bảo hộ phụ thuộc vào danh mục hàng hóa, dịch vụ được mô tả trong đơn. Chúng tôi phân nhóm theo hoạt động kinh doanh hiện tại và kế hoạch mở rộng.

  • 01Phân nhóm hàng hóa và dịch vụ
  • 02Xác định phạm vi mô tả tối ưu chi phí
  • 03Dự phòng nhóm cho kế hoạch mở rộng
CLASS MAP 03B
CL 01CL 02CL 03CL 04CL 05CL 06CL 07CL 08CL 09 SELECTED 03 / 45 CLASSES

FILE 03C — FILING & EXAMINATION

Sau khi nộp, đơn trải qua thẩm định hình thức, công bố và thẩm định nội dung. Chúng tôi theo dõi tiến độ và chuẩn bị phúc đáp khi có thông báo dự định từ chối.

  • 01Chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký
  • 02Theo dõi quá trình thẩm định
  • 03Phúc đáp thông báo dự định từ chối
TRACK 03C
FILINGNộp đơn FORMALThẩm định hình thức PUBLISHCông bố đơn GRANTCấp văn bằng

FILE 03D — MAINTENANCE & ACTIONS

Văn bằng cần được duy trì, cập nhật khi doanh nghiệp thay đổi và bảo vệ khi có dấu hiệu tương tự xuất hiện trên thị trường.

  • 01Gia hạn và sửa đổi văn bằng
  • 02Chuyển nhượng hoặc li-xăng nhãn hiệu
  • 03Phản đối và chấm dứt hiệu lực nhãn hiệu
ACTION 03D
VĂN BẰNG Gia hạnRENEW Li-xăngLICENSE Phản đốiOPPOSE

DỊCH VỤ PHÙ HỢP: DN MỚI THÀNH LẬP · STARTUP · HỘ KINH DOANH · NHÀ SẢN XUẤT · TMĐT · IP FIRM NƯỚC NGOÀI
Tìm hiểu dịch vụ nhãn hiệu

FIG. 04INDUSTRIAL DESIGNBỘ 07 HÌNH CHIẾU

Đăng ký kiểu dáng công nghiệpBảo vệ thiết kế tạo nên sự khác biệt của sản phẩm.

Kiểu dáng công nghiệp bảo hộ hình dáng bên ngoài của sản phẩm: đường nét, hình khối, màu sắc hoặc sự kết hợp của các yếu tố này. Bộ ảnh/bản vẽ cần thể hiện đầy đủ các góc nhìn.

FIG. 4.1 — PERSPECTIVE

FIG. 4.2 — FRONT

FIG. 4.3 — REAR

FIG. 4.4 — LEFT

FIG. 4.5 — RIGHT

FIG. 4.6 — TOP

FIG. 4.7 — BOTTOM
PHƯƠNG ÁN

VAR. 01–03

Xác định phương án và góc nhìn cần bảo hộ.

TÀI LIỆU

SET 07

Bộ ảnh hoặc bản vẽ + bản mô tả kiểu dáng.

MỞ RỘNG

INTL.

Tư vấn bảo hộ kiểu dáng tại nước ngoài.

Chúng tôi hỗ trợ / 08 hạng mục

  • 01Đánh giá khả năng bảo hộ kiểu dáng
  • 02Tra cứu kiểu dáng đã công bố
  • 03Xác định phương án và góc nhìn bảo hộ
  • 04Chuẩn bị bộ ảnh hoặc bản vẽ
  • 05Soạn bản mô tả kiểu dáng
  • 06Nộp và theo dõi đơn
  • 07Phúc đáp thông báo thẩm định
  • 08Tư vấn bảo hộ tại nước ngoài

Phù hợp với

DN SẢN XUẤTNHÀ THIẾT KẾSTARTUP PHẦN CỨNGNỘI THẤT · GIA DỤNGTHỜI TRANGBAO BÌTHIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP

FIG. 05INTERNATIONALMẠNG LƯỚI NODE

Đăng ký quốc tếĐưa tài sản trí tuệ Việt Nam ra thị trường toàn cầu.

Khi doanh nghiệp mở rộng ra nước ngoài, việc bảo hộ cần được chuẩn bị sớm và phù hợp với từng thị trường. VHK PATENT LAB phối hợp với hơn 30 đối tác và đại diện SHTT tại nhiều quốc gia.

NETWORK 05A Trục Việt Nam — đối tác quốc tếPCT · MADRID · HAGUE

USEPJPKRCNINSGTHIDAUMYPH VNVHK LAB 30+ ĐỐI TÁC · ĐẠI DIỆN SHTTNODE = QUỐC GIA

LIST 05B Phạm vi hỗ trợ
  • 01Đăng ký sáng chế theo hệ thống PCT
  • 02Đăng ký trực tiếp tại từng quốc gia
  • 03Đăng ký nhãn hiệu quốc tế
  • 04Đăng ký kiểu dáng tại nước ngoài
  • 05Theo dõi và quản lý danh mục đơn quốc tế
  • 06Phối hợp phúc đáp thông báo thẩm định
  • 07Tư vấn chọn quốc gia và thời điểm nộp đơn
INBOUND · DÀNH CHO IP FIRM NƯỚC NGOÀI

Hỗ trợ chỉ định đơn và xử lý thủ tục sở hữu trí tuệ tại Việt Nam cho các IP firm quốc tế.

NODE 01 · FILINGNộp đơn ưu tiên tại Việt Nam, xác lập ngày ưu tiên.
NODE 02 · ROUTEChọn tuyến quốc tế và danh mục quốc gia mục tiêu.
NODE 03 · NATIONALVào giai đoạn quốc gia, phối hợp đại diện tại từng nước.

FIG. 06IP STRATEGYSƠ ĐỒ TẦNG

Tư vấn chiến lược sở hữu trí tuệBiến quyền sở hữu trí tuệ thành tài sản của doanh nghiệp.

Đăng ký chỉ là bước đầu. Giá trị lớn hơn nằm ở việc quản lý, khai thác và kết nối tài sản trí tuệ với chiến lược kinh doanh — được tổ chức theo bốn tầng dưới đây.

TIER 04BUSINESS
Chiến lược kinh doanh & thị trường

Gắn danh mục tài sản trí tuệ với mục tiêu tăng trưởng, gọi vốn và mở rộng thị trường.

M&A / ĐẦU TƯDUE DILIGENCE ĐA QUỐC GIAMULTI-JUR. RỦI RORISK

TIER 03EXPLOIT
Khai thác, cấp phép và chuyển giao

Xác định phương án thương mại hóa: tự khai thác, li-xăng, chuyển nhượng hoặc hợp tác nghiên cứu.

NODE 01NODE 02NODE 03NODE 04

TIER 02MANAGE
Quản trị nội bộ & phân bổ quyền

Quy trình quản lý sáng kiến, phân bổ quyền sở hữu giữa doanh nghiệp và người sáng tạo, bảo mật thông tin.

QUY TRÌNH SÁNG KIẾNINTERNAL FLOWPHÂN BỔ QUYỀNOWNERSHIP

TIER 01ASSET BASE
Danh mục tài sản & công nghệ cốt lõi

Xây dựng danh mục tài sản trí tuệ, xác định công nghệ cốt lõi cần bảo hộ và mức độ ưu tiên.

PATUMTMIDKNOW

Nội dung tư vấn / 08 hạng mục

  • 01Xây dựng danh mục tài sản trí tuệ
  • 02Xác định công nghệ cốt lõi cần bảo hộ
  • 03Xây dựng quy trình quản lý sáng kiến nội bộ
  • 04Phân bổ quyền giữa doanh nghiệp và người sáng tạo
  • 05Kiểm tra tài sản trí tuệ trước đầu tư hoặc M&A
  • 06Tư vấn khai thác, cấp phép và chuyển giao
  • 07Chiến lược bảo hộ tại nhiều quốc gia
  • 08Rà soát rủi ro SHTT trong hoạt động kinh doanh
OUTPUT 06

Kết quả bàn giao gồm bản đồ danh mục tài sản, thứ tự ưu tiên bảo hộ, quy trình nội bộ và lộ trình bảo hộ theo thị trường.

FIG. 07TECH TRANSFERFLOW GIAO DỊCH

Chuyển giao và thương mại hóa công nghệĐưa công nghệ từ hồ sơ pháp lý ra thị trường.

Hỗ trợ doanh nghiệp và nhà sáng chế khai thác giá trị thương mại của công nghệ: xác định phạm vi quyền, soạn hợp đồng và hoàn tất thủ tục ghi nhận.

Lane A · Bên chuyển giao
ASSIGNOR / LICENSOR
Tài sảnASSET LIST Phạm vi quyềnSCOPE Bảo mật (NDA)NDA → ĐÀM PHÁNNEGOTIATION
Lane B · Hợp đồng
AGREEMENT LAYER
Soạn hợp đồngDRAFTING DUYỆT? Ký kếtEXECUTION Ghi nhậnRECORDAL HIỆU CHỈNH
Lane C · Bên nhận
ASSIGNEE / LICENSEE
Thẩm định CNTECH REVIEW Thanh toán / phíCONSIDERATION Khai thácMARKET

Kết nối đối tác

Hỗ trợ kết nối đối tác phù hợp và tư vấn hợp tác nghiên cứu & phát triển, bảo mật thông tin trước khi công bố công nghệ.

Phạm vi hỗ trợ / 08 hạng mục

  • 01Tư vấn chuyển nhượng sáng chế
  • 02Tư vấn li-xăng quyền sử dụng
  • 03Soạn và rà soát hợp đồng chuyển giao
  • 04Xác định phạm vi quyền được chuyển giao
  • 05Hỗ trợ thủ tục ghi nhận chuyển nhượng
  • 06Tư vấn hợp tác nghiên cứu và phát triển
  • 07Tư vấn bảo mật trước khi công bố công nghệ
  • 08Hỗ trợ kết nối đối tác phù hợp

FIG. 08ENFORCEMENTRESPONSE FLOW

Thực thi và bảo vệ quyềnBảo vệ tài sản trí tuệ khi quyền lợi bị xâm phạm.

Khi phát hiện hành vi sử dụng trái phép sáng chế, nhãn hiệu hoặc kiểu dáng, cần có chiến lược xử lý phù hợp với mục tiêu kinh doanh và mức độ vi phạm.

FLOW 08A — QUY TRÌNH PHẢN ỨNG
Phát hiệnDETECT Thu thập tài liệuEVIDENCE CÓ XÂMPHẠM? Thư cảnh báoWARNING LETTER Phương án khácALT. PATH → ĐÀM PHÁN / XỬ LÝ HÀNH CHÍNHNEGOTIATE / ADMIN ACTION STEP 01 → 04ESCALATION READY
LEVEL 01Đánh giá & thu thập
Đánh giá hành vi có dấu hiệu xâm phạm; thu thập và phân tích tài liệu, mẫu vật, thông tin thị trường làm cơ sở cho bước xử lý tiếp theo.
LEVEL 02Cảnh báo & đàm phán
Gửi thư cảnh báo và đàm phán chấm dứt vi phạm — phương án ưu tiên khi mục tiêu là dừng hành vi nhanh, ít ảnh hưởng quan hệ kinh doanh.
LEVEL 03Xử lý hành chính
Yêu cầu xử lý hành chính và phối hợp với cơ quan chuyên môn trong quá trình xác định, kết luận về hành vi xâm phạm.
LEVEL 04Phản đối & tranh chấp
Tư vấn phản đối hoặc hủy bỏ văn bằng của bên liên quan và hỗ trợ giải quyết tranh chấp theo phương án phù hợp mục tiêu kinh doanh.

TIMELINESTEP 01 → 05

Quy trình làm việcCùng một trình tự cho mọi loại hồ sơ, khác nhau ở khối lượng và tài liệu kỹ thuật.

Mỗi bước có đầu vào, kết quả bàn giao và mốc thời gian rõ ràng; khách hàng được cập nhật tiến độ tại từng mốc.

STEP 01

01
INPUT

Tiếp nhận thông tin

Khách hàng cung cấp ý tưởng, mẫu nhãn hiệu, thiết kế hoặc tài liệu kỹ thuật cần bảo hộ.

STEP 02

02
REVIEW

Đánh giá & đề xuất

Xác định đối tượng, khả năng bảo hộ, phạm vi công việc và phương án thực hiện.

STEP 03

03
DRAFTING

Chuẩn bị hồ sơ

Tài liệu được rà soát, chỉnh sửa và hoàn thiện theo yêu cầu pháp lý và kỹ thuật.

STEP 04

04
FILING

Nộp đơn & theo dõi

Đại diện thực hiện thủ tục, cập nhật tiến độ và xử lý các thông báo phát sinh.

STEP 05

05
VALUE

Bảo hộ & phát triển

Sau khi hoàn tất đăng ký, tiếp tục hỗ trợ quản lý, khai thác và thực thi quyền.

FIG. 09DECISION TREE

Chưa biết dịch vụ nào phù hợp?

Bạn chỉ cần cung cấp thông tin cơ bản về ý tưởng, sản phẩm hoặc nhu cầu hiện tại. VHK PATENT LAB sẽ hỗ trợ xác định đối tượng cần bảo hộ và đề xuất hướng xử lý phù hợp.

Đối tượng của bạnINPUT Giải pháp kỹ thuật / thiết bị→ FIG. 01 · 02 Tên gọi / logo thương hiệu→ FIG. 03 Hình dáng sản phẩm→ FIG. 04 Mở rộng / khai thác / tranh chấp→ FIG. 05 · 06 · 07 · 08

FIG. 10PRICING MODELLIÊN HỆ ĐỂ BÁO PHÍ

Phương án chi phí cho dịch vụ sáng chế

Chi phí được xác định theo từng hồ sơ dựa trên độ phức tạp kỹ thuật, phạm vi bảo hộ và mục tiêu thương mại hóa. Chúng tôi tư vấn và báo phí cụ thể sau khi trao đổi. Hai mô hình phổ biến:

OPTION A

Trả theo phí cố định (fixed fee)

Mức phí trọn gói, thỏa thuận trước cho từng công đoạn (tra cứu, soạn hồ sơ, nộp và theo dõi đơn). Phù hợp khi khách hàng cần chi phí rõ ràng, dễ dự toán ngân sách ngay từ đầu.

OPTION B

Trả theo % giá trị thương mại hóa

Chi phí gắn với kết quả khai thác thương mại của sáng chế (chuyển nhượng, li-xăng). Phù hợp với sáng chế có tiềm năng thương mại hóa cao, chia sẻ lợi ích và rủi ro cùng khách hàng.